Nghĩa tiếng Việt
- Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His primness made the room feel formal.
/ˈprɪmnəs/
primness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh.
His primness made the room feel formal.