TanroDictionary Sổ từ

primness

/ˈprɪmnəs/

Anh
0

primness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His primness made the room feel formal.