TanroDictionary

primped

/prˈɪmpt/

Anh
0

primped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của primp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của primpđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He primped his hair before the party.