Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của primpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He primped his hair before the party.
/prˈɪmpt/
primped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của primp.
He primped his hair before the party.