Nghĩa tiếng Việt
- Cây báo xuân; hoa báo xuân.danh từEN-VI Dict
- Màu hoa anh thảo (màu vàng nhạt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A primrose grew near the garden gate.
-
She wore a primrose scarf.
/ˈprɪmrəʊz/
primrose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây báo xuân; hoa báo xuân; Màu hoa anh thảo (màu vàng nhạt).
A primrose grew near the garden gate.
She wore a primrose scarf.