TanroDictionary Sổ từ

princess

/ˌprɪnˈses/

Anh
0

princess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa; Nữ vương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa.danh từEN-VI Dict
  2. Nữ vương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The princess waved from the balcony.

  2. The princess ruled the kingdom wisely.