TanroDictionary Sổ từ

principle

/ˈprɪnsəpl/

Anh
0

principle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản; Nguyên lý, nguyên tắc, quy tắc; Nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên lý, nguyên tắc, quy tắc.danh từEN-VI Dict
  3. Nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế.danh từEN-VI Dict
  4. Nguyên tắc cấu tạo (máy).danh từEN-VI Dict
  5. Yếu tố cấu tạo đặc trưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water is the basic principle of life on Earth.

  2. Archimedes's principle explains how boats float on water.

  3. He is a man of principle who never lies.

  4. The main principle of the machine is simple.

  5. Water is the principle element in this mixture.