TanroDictionary Sổ từ

privy

/ˈprɪvi/

Anh
0

privy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Riêng, tư; kín, bí mật; Nhà triệu phú, nhà xí; Đương sự, người hữu quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng, tư; kín, bí mật.tính từEN-VI Dict
  2. Nhà triệu phú, nhà xí.danh từEN-VI Dict
  3. Đương sự, người hữu quan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Are you privy to the new company plans?

  2. The old privy is behind the house.

  3. He was a privy to the plan.

  4. to be privy to something

    được biết riêng việc gì

  5. privy parts

    chỗ kín (bộ phận sinh dục)