Nghĩa tiếng Việt
- Đáng quý; đáng trọng; có giá trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This handmade bowl is prizable for its simple beauty.
/ˈpraɪzəbəl/
prizable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng quý; đáng trọng; có giá trị.
This handmade bowl is prizable for its simple beauty.