Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She prizes honesty above quick success.
/ˈpraɪzɪz/
prizes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prize.
She prizes honesty above quick success.