TanroDictionary Sổ từ

probational

/prəʊˈbeɪʃənəl/

Anh
0

probational là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự; Mang tính chất tạm tha có theo dõi; để tạm tha có theo dõi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự.tính từEN-VI Dict
  2. Mang tính chất tạm tha có theo dõi; để tạm tha có theo dõi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The internship had a probational period of two weeks.

  2. The judge approved a probational release plan.