Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự.tính từEN-VI Dict
- Mang tính chất tạm tha có theo dõi; để tạm tha có theo dõi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The internship had a probational period of two weeks.
-
The judge approved a probational release plan.