Nghĩa tiếng Việt
- Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.tính từEN-VI Dict
- Đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is on probationary training at the hospital.
-
He was under probationary supervision for six months.