Nghĩa tiếng Việt
- Người thí nghiệm, người kiểm tra, người huấn luyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The probator checked each sample carefully.
/prəˈbeɪtə/
probator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thí nghiệm, người kiểm tra, người huấn luyện.
The probator checked each sample carefully.