TanroDictionary Sổ từ

prochronism

/ˈproʊkrənɪz(ə)m/

Anh
0

prochronism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lùi ngược niên đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lùi ngược niên đại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The date error was a clear prochronism.