Nghĩa tiếng Việt
- Thống đốc (một thuộc địa).danh từEN-VI Dict
- Thống đốc tỉnh ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The proconsul managed the region from the capital.
-
The proconsul was useful in class.
/ˌproʊˈkɑːntsəl/
proconsul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thống đốc (một thuộc địa); Thống đốc tỉnh ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).
The proconsul managed the region from the capital.
The proconsul was useful in class.