TanroDictionary

procrastinate

/prəʊˈkræstɪneɪt/

Anh
0

procrastinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trì hoãn, để chậm lại; chần chừ; Trì hoãn, để chậm lại (việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trì hoãn, để chậm lại; chần chừ.động từEN-VI Dict
  2. Trì hoãn, để chậm lại (việc gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't procrastinate when the work is simple.

  2. She tends to procrastinate on difficult homework.