Nghĩa tiếng Việt
- Phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She inherited a prodigious amount of gold.
-
a prodigious sum of money
một món tiền lớn
/prəˈdɪdʒəs/
prodigious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao.
She inherited a prodigious amount of gold.
a prodigious sum of money
một món tiền lớn