Nghĩa tiếng Việt
- Sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh).danh từEN-VI Dict
- Sự làm ô uế (vật thiêng liêng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The profanation played a key role.
/ˌprɑːfəˈneɪʃən/
profanation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh); Sự làm ô uế (vật thiêng liêng).
The profanation played a key role.