TanroDictionary Sổ từ

profiteer

/ˌprɒfɪˈtɪər/

Anh
0

profiteer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ trục lợi, kẻ đầu cơ trục lợi; Trục lợi, đầu cơ trục lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ trục lợi, kẻ đầu cơ trục lợi.danh từEN-VI Dict
  2. Trục lợi, đầu cơ trục lợi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The profiteer sold water at a high price.

  2. Some traders profiteer during shortages.