Nghĩa tiếng Việt
- Báo trước, đoán trước, nói trước.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Báo trước, đoán trước, nói trước.động từWiktionary
Ví dụ
-
She can prognosticate the weather from the clouds.
/prɑːɡˈnɑːstəˌkeɪt/
prognosticate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước; (ngoại động từ) Báo trước, đoán trước, nói trước.
She can prognosticate the weather from the clouds.