TanroDictionary Sổ từ

prognosticator

/prɑːɡˈnɑːstəˌkeɪtɜː/

Anh
0

prognosticator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy bói, thấy đoán triệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy bói, thấy đoán triệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prognosticator predicted rain for the weekend.