Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ... ).danh từEN-VI Dict
- Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).danh từEN-VI Dict
- Đặt chương trình, lập chương trình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The television program starts at eight o'clock tonight.
-
The club released its program for the year.
-
They program the show for next Friday.