Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prolapse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was prolapsing after the injury.
/ˈprəʊˌlæpsɪŋ/
prolapsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prolapse.
She was prolapsing after the injury.