Nghĩa tiếng Việt
- Lồi lên, nhô lên.DEN-VI Dict
- Dễ thấy, nổi bật.DEN-VI Dict
- Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished prominently and left.
/nəntli/
prominently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lồi lên, nhô lên; Dễ thấy, nổi bật; Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).
The team finished prominently and left.