TanroDictionary Sổ từ

promiscuous

/prəˈmɪskjuəs/

Anh
0

promiscuous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn; Bừa bãi, không phân biệt; Chung chạ, bừa bãi, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn.tính từEN-VI Dict
  2. Bừa bãi, không phân biệt.tính từEN-VI Dict
  3. Chung chạ, bừa bãi, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn.tính từEN-VI Dict
  4. Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They found a promiscuous gathering of old books.

  2. The soldiers suffered a promiscuous massacre during war.

  3. The book gives a promiscuous mix of ideas.

  4. We met there by promiscuous chance.

  5. a promiscuous gathering

    cuộc tụ tập lộn xộn