Nghĩa tiếng Việt
- Người nhắc; (sân khấu) người nhắc vở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prompter whispered the next line softly.
/ˈprɒmptə(r)/
prompter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhắc; (sân khấu) người nhắc vở.
The prompter whispered the next line softly.