TanroDictionary

prong

/prɒŋ/

Anh
0

prong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Răng, ngạnh, chĩa; Cái chĩa (để đảo rơm); Nhánh (gác nai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răng, ngạnh, chĩa.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chĩa (để đảo rơm).danh từEN-VI Dict
  3. Nhánh (gác nai).danh từEN-VI Dict
  4. Chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa.động từEN-VI Dict
  5. Đào lên bằng chĩa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He held a sharp prong of the fork.

  2. He lifted the hay with a prong.

  3. One prong of the fork was bent.

  4. He pronged the soil to loosen it.

  5. They pronged the ground before planting.