Nghĩa tiếng Việt
- Răng, ngạnh, chĩa.danh từEN-VI Dict
- Cái chĩa (để đảo rơm).danh từEN-VI Dict
- Nhánh (gác nai).danh từEN-VI Dict
- Chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa.động từEN-VI Dict
- Đào lên bằng chĩa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held a sharp prong of the fork.
-
He lifted the hay with a prong.
-
One prong of the fork was bent.
-
He pronged the soil to loosen it.
-
They pronged the ground before planting.