TanroDictionary

proof

/pruːf/

Anh
0

proof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng, chứng cớ, bằng chứng; Sự chứng minh; Sự thử, sự thử thách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng, chứng cớ, bằng chứng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chứng minh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thử, sự thử thách.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ.danh từEN-VI Dict
  5. Ống thử.danh từEN-VI Dict
  6. Bản in thử.danh từEN-VI Dict
  7. Tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất.danh từEN-VI Dict
  8. (pháp lý) sự xét xử (của quan toà).danh từEN-VI Dict
  9. Tính không xuyên qua được, tính chịu đựng.danh từEN-VI Dict
  10. Không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được.tính từEN-VI Dict
  11. Làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải... ) không thấm nước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is no proof for this strange story.

  2. The police need more proof to solve the crime.

  3. They put his skills to the proof during training.

  4. The gun proof was done in a field.

  5. He filled the proof with chemicals.