Nghĩa tiếng Việt
- Chứng, chứng cớ, bằng chứng.danh từEN-VI Dict
- Sự chứng minh.danh từEN-VI Dict
- Sự thử, sự thử thách.danh từEN-VI Dict
- Sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ.danh từEN-VI Dict
- Ống thử.danh từEN-VI Dict
- Bản in thử.danh từEN-VI Dict
- Tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất.danh từEN-VI Dict
- (pháp lý) sự xét xử (của quan toà).danh từEN-VI Dict
- Tính không xuyên qua được, tính chịu đựng.danh từEN-VI Dict
- Không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được.tính từEN-VI Dict
- Làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải... ) không thấm nước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is no proof for this strange story.
-
The police need more proof to solve the crime.
-
They put his skills to the proof during training.
-
The gun proof was done in a field.
-
He filled the proof with chemicals.