TanroDictionary

propellant

/prəˈpelənt/

Anh
0

propellant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẩy đi, đẩy tới; Cái đẩy đi, máy đẩy tới; Chất nổ đẩy đạn (để đẩy viên đạn đi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẩy đi, đẩy tới.tính từEN-VI Dict
  2. Cái đẩy đi, máy đẩy tới.danh từEN-VI Dict
  3. Chất nổ đẩy đạn (để đẩy viên đạn đi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The propellant system moved the rocket upward.

  2. The propellant was stored in a safe container.

  3. The propellant burned quickly inside the engine.