TanroDictionary Sổ từ

propitiation

/prəˌpɪʃiˈeɪʃn/

Anh
0

propitiation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm lành; sự làm dịu, sự làm nguôi; Quà để làm lành; quà để làm nguôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm lành; sự làm dịu, sự làm nguôi.danh từEN-VI Dict
  2. Quà để làm lành; quà để làm nguôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small apology brought propitiation.

  2. He brought flowers as a propitiation gift.