TanroDictionary

prosaism

/ˈproʊˌzeɪˌɪzəm/

Anh
0

prosaism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính văn xuôi, vể nôm na; Tính tầm thường, tính dung tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính văn xuôi, vể nôm na.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tầm thường, tính dung tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His writing shows a simple prosaism.

  2. The film had a strong prosaism.