Nghĩa tiếng Việt
- Tính văn xuôi, vể nôm na.danh từEN-VI Dict
- Tính tầm thường, tính dung tục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His writing shows a simple prosaism.
-
The film had a strong prosaism.
/ˈproʊˌzeɪˌɪzəm/
prosaism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính văn xuôi, vể nôm na; Tính tầm thường, tính dung tục.
His writing shows a simple prosaism.
The film had a strong prosaism.