TanroDictionary Sổ từ

prosaist

/ˈprɑːsəts/

Anh
0

prosaist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết văn xuôi; Người tầm thường, người dung tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết văn xuôi.danh từEN-VI Dict
  2. Người tầm thường, người dung tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prosaist wrote a calm and simple story.

  2. He acted like a prosaist in every boring meeting.