TanroDictionary Sổ từ

prosimian

/proʊˈsɪmiən/

Anh
0

prosimian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ bán hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ bán hầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A prosimian moved quickly through the trees.