Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng nhị chín trước, hiện tượnng yếu tố đực chín trước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The study explained protandrism in algae.
/prəˈtædnəɪst/
protandrism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng nhị chín trước, hiện tượnng yếu tố đực chín trước.
The study explained protandrism in algae.