Nghĩa tiếng Việt
- Phản đối, phản kháng, kháng nghị.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left the room protestingli after the vote.
/prətˈɛstɪŋli/
protestingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản đối, phản kháng, kháng nghị.
He left the room protestingli after the vote.