Nghĩa tiếng Việt
- Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That chair is a prototypical example of style.
/ˌprəʊtəˈtɪpɪkl/
prototypical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu.
That chair is a prototypical example of style.