Nghĩa tiếng Việt
- Kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra.động từEN-VI Dict
- Gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu.động từEN-VI Dict
- Thò ra, nhô ra, lồi ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A nail protruded from the wooden board.
-
They tried to protrude him into speaking.
-
Her elbow protruded from the blanket.