Nghĩa tiếng Việt
- Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn.DEN-VI Dict
- Diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn.DEN-VI Dict
- Đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved proverbially through the crowd.
/prəˈvɜːbiəlli/
proverbially là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn; Diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn; Đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết.
He moved proverbially through the crowd.