TanroDictionary

proverbially

/prəˈvɜːbiəlli/

Anh
0

proverbially là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn; Diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn; Đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn.DEN-VI Dict
  2. Diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn.DEN-VI Dict
  3. Đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved proverbially through the crowd.