TanroDictionary Sổ từ

province

/ˈprɒvɪns/

Anh
0

province là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỉnh; Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục); (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục).danh từEN-VI Dict
  3. (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã.danh từEN-VI Dict
  4. Cả nước trừ thủ đô.danh từEN-VI Dict
  5. Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động... ).danh từEN-VI Dict
  6. Ngành (học... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She moved to a small province in the north.

  2. He moved to a quiet province in summer.

  3. The province paid for new roads.

  4. Many people left the province for work.

  5. This specific task is out of my province.