Nghĩa tiếng Việt
- Tỉnh.danh từEN-VI Dict
- Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục).danh từEN-VI Dict
- (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã.danh từEN-VI Dict
- Cả nước trừ thủ đô.danh từEN-VI Dict
- Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động... ).danh từEN-VI Dict
- Ngành (học... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She moved to a small province in the north.
-
He moved to a quiet province in summer.
-
The province paid for new roads.
-
Many people left the province for work.
-
This specific task is out of my province.