TanroDictionary Sổ từ

provincially

/prəˈvɪntʃəlli/

Anh
0

provincially là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về một tỉnh, cấp tỉnh; Thuộc về các tỉnh; Quê kệch, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ, (kiểu) tỉnh lẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về một tỉnh, cấp tỉnh.DEN-VI Dict
  2. Thuộc về các tỉnh.DEN-VI Dict
  3. Quê kệch, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ, (kiểu) tỉnh lẻ.DEN-VI Dict
  4. Thịnh hành ở tỉnh lẻ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan was judged provincialli by critics.

  2. The report was written provincialli for local readers.

  3. His shoes looked provincialli and old.

  4. That style is still provincialli popular here.