TanroDictionary Sổ từ

provine

/proʊˈvini/

Anh
0

provine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cành chiết; Chiết cành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành chiết.danh từEN-VI Dict
  2. Chiết cành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A young provine grew beside the fence.

  2. They provine the rose bush in spring.