Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của provisionđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của provisionđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The team provisioned the cabin with food.
/prəvˈɪʒənd/
provisioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của provision; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của provision.
The team provisioned the cabin with food.