TanroDictionary

provocative

/prəˈvɒkətɪv/

Anh
0

provocative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc; Kích thích, khêu gợi (về tình dục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiêu khích, trêu chọc.tính từEN-VI Dict
  2. Kích thích, khêu gợi (về tình dục).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her provocative question changed the talk.

  2. The song felt provocative to some listeners.