TanroDictionary Sổ từ

provoke

/prəˈvəʊk/

Anh
0

provoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khích, xúi giục, kích động; Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức; Kích thích, khêu gợi, gây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khích, xúi giục, kích động.động từEN-VI Dict
  2. Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.động từEN-VI Dict
  3. Kích thích, khêu gợi, gây.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not provoke him while he is angry.

  2. Do not provoke your brother into an argument.

  3. The mystery seems to provoke her curiosity.

  4. to provoke someone to anger

    chọc tức ai

  5. to provoke someone's curiosity

    kích thích tính tò mò của ai