Nghĩa tiếng Việt
- Thú đi rình mò kiếm mồi.danh từEN-VI Dict
- Kẻ đi lang tháng, kẻ đi rình mò ăm trộm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A prowler moved quietly near the back fence.
-
Police found the prowler behind the store.
/ˈpraʊlə(r)/
prowler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú đi rình mò kiếm mồi; Kẻ đi lang tháng, kẻ đi rình mò ăm trộm.
A prowler moved quietly near the back fence.
Police found the prowler behind the store.