Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái gần (về không gian, thời gian... )).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The proximity of the school makes life easy.
-
proximity of blood
quan hệ họ hàng gần
/prɑkˈsɪmɪti/
proximity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái gần (về không gian, thời gian... )).
The proximity of the school makes life easy.
proximity of blood
quan hệ họ hàng gần