TanroDictionary Sổ từ

prudential

/pruːˈdɛntʃəl/

Anh
0

prudential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận; Khôn ngoan, do khôn ngoan; Biện pháp khôn ngoan thận trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận.tính từEN-VI Dict
  2. Khôn ngoan, do khôn ngoan.tính từEN-VI Dict
  3. Biện pháp khôn ngoan thận trọng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cân nhắc thận trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a prudential choice to save money.

  2. She made a prudential decision to save money.

  3. His prudential saved the family from debt.

  4. The board showed prudential before approving the plan.

  5. prudential policy

    chính sách khôn ngoan