Nghĩa tiếng Việt
- Làm bộ đoan trang kiểu cách, làm ra vẻ cả thẹn.DEN-VI Dict
- Người hay cả thẹn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke prudishly during the meeting.
/ˈpruːdɪʃli/
prudishly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bộ đoan trang kiểu cách, làm ra vẻ cả thẹn; Người hay cả thẹn.
She spoke prudishly during the meeting.