TanroDictionary Sổ từ

prurient

/ˈprʊəriənt/

Anh
0

prurient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dâm dục, thèm khát nhục dục; Ham muốn thái quá, tò mò thái quá; ham muốn không lành mạnh, tò mò không lành mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dâm dục, thèm khát nhục dục.tính từEN-VI Dict
  2. Ham muốn thái quá, tò mò thái quá; ham muốn không lành mạnh, tò mò không lành mạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a prurient look at the magazine.

  2. The article felt prurient and unnecessary.