Nghĩa tiếng Việt
- Dâm dục, thèm khát nhục dục.tính từEN-VI Dict
- Ham muốn thái quá, tò mò thái quá; ham muốn không lành mạnh, tò mò không lành mạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a prurient look at the magazine.
-
The article felt prurient and unnecessary.