TanroDictionary Sổ từ

psammon

/ˈsæmən/

Anh
0

psammon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh vật ở cát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh vật ở cát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This psammon lives in the warm beach sand.