Nghĩa tiếng Việt
- Sự ký biệt hiệu, sự ký bút danh (ở một tác phẩm).danh từEN-VI Dict
- Tính chất biệt hiệu, tính chất bút danh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The author used pseudonymiti on the cover.
-
That note showed clear pseudonymiti.