Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation psi stands for per square inch.
/psaɪ/
psi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe ).
The abbreviation psi stands for per square inch.